Thông báo lựa chọn tổ chức hành nghề đấu giá tài sản

Ngày đăng: 08/07/2026

1. Tên, địa chỉ Người có khoản nợ đấu giá: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam-Chi nhánh Chợ Lớn (Agribank Chi nhánh Chợ Lớn).
Địa chỉ: Số 43 Hải Thượng Lãn Ông, Phường Chợ Lớn, TP. Hồ Chí Minh.
* Đại diện Người có khoản nợ đấu giá:Agribank AMC LTD.
Địa chỉ: Tầng 8, tầng 9, Số nhà 135 đường Lạc Long Quân, Phường Tây Hồ, TP. Hà Nội
TheoHợp đồng thuê dịch vụ xử lý nợ số 39/2026/HĐDV/CNCL-AMC và Văn bản ủy quyền số 929/UQ.NHNoCL ngày 23/6/2026 ký giữa Agribank Chi nhánh Chợ Lớn và Agribank AMC LTD
2. Thông tin khoản nợ đấu giá:
2.1 Khoảnnợ đấu giá:Là toàn bộ khoản nợ của Ông Đặng Quốc Hùng và khoản nợ của Bà Phạm Thị Cẩm Nhung tại Agribank Chi nhánh Chợ Lớn, cụ thể như sau:
2.1.1 Khoản nợ của Ông Đặng Quốc Hùng:
- Khoản nợ của Ông Đặng Quốc Hùng tại Agribank Chi nhánh Chợ Lớn theo các Hợp đồngtín dụngsố: 6220-LAV-201700619 ngày 27/04/2017vàsố 6220-LAV-201900247 ngày 29/03/2019ký giữa Agribank Chi nhánh Chợ Lớn và Ông Đặng Quốc Hùng.
- Giá trị ghi sổ của khoản nợ tạm tính đến ngày 31/05/2026là:1.959.343.250 đồng, cụ thể như sau:                                                                                                         Đơn vị: VNĐ
Hợp đồngtín dụng Nợ gốc Nợ lãi
6220-LAV-201700619 ngày 27/04/2017 400.000.000 183.303.623
6220-LAV-201900247 ngày 29/03/2019 976.000.000 400.039.627
TỔNG CỘNG 1.376.000.000 583.343.250
Ghi chú:Tiền lãi tiếp tục phát sinh kể từ ngày31/5/2026cho đến khi Ông Đặng Quốc Hùng thanh toán hết nợ gốc và lãi tiền vay tại Agribank Chi nhánh Chợ Lớn.
2.1.2 Khoản nợ Bà Phạm Thị Cẩm Nhung:
- Khoản nợ của Bà Phạm Thị Cẩm Nhung theo Hợp đồng tín dụng số: 6220-LAV-201900248/HĐTD ký ngày 29/03/2019ký giữa Bà Phạm Thị Cẩm Nhungvà Agribank Chi nhánh Chợ Lớn
          - Giá trị ghi sổ khoản nợ tạm tính đến ngày 31/05/2026 như sau:1.588.089.643 đồng, cụ thể như sau:
Đơn vị: VNĐ
Hợp đồngtín dụng Nợ gốc Nợ lãi
6220-LAV-201900248/HĐTD ký ngày 29/03/2019 1.125.000.000 463.089.643
TỔNG CỘNG 1.125.000.000 463.089.643
Ghi chú:Tiền lãi tiếp tục phát sinh kể từ ngày31/5/2026cho đến khi Bà Phạm Thị Cẩm Nhungthanh toán hết nợ gốc và lãi tiền vay tại Agribank Chi nhánh Chợ Lớn.
3. Hồ sơ pháp lý của khoản nợ:
- Hợp đồng tín dụng số 6220-LAV-201700619 ngày 27/04/2017 ký giữa Agribank Chi nhánh Chợ Lớn và Ông Đặng Quốc Hùng.
- Hợp đồng tín dụng số 6220-LAV-201900247 ngày 29/03/2019 ký giữa Agribank Chi nhánh Chợ Lớn và Ông Đặng Quốc Hùng.
- Hợp đồng tín dụng số 6220-LAV-201900248/HĐTD ký ngày 29/03/2019 ký giữa Agribank Chi nhánh Chợ Lớn và  Bà Phạm Thị Cẩm Nhung.
- Hợp đồng thế chấp Quyền sử dụng đất và tài sản khác gắn liền với đất số 6220-LCL-201900465/HĐTC đã ký kết ngày 29/3/2019 giữa Agribank Chi nhánh Chợ Lớn và Ông Đặng Quốc Hùng.
- Hợp đồng thế chấp Quyền sử dụng đất và tài sản khác gắn liền với đất của người khác số 6220-LCL-201900465/1/HĐTC đã ký kết ngày 29/03/2019giữa Agribank Chi nhánh Chợ Lớn,ÔngÔng Đặng Quốc Hùng (Bên thế chấp) và Bà Phạm Thị Cẩm Nhung (Bên vay vốn).
-Hợp đồng thế chấp Quyền sử dụng đất và tài sản khác gắn liền với đất của người khác số 6220-LCL-201700379/HĐTCký ngày 27/04/2017giữa Agribank Chi nhánh Chợ Lớn, Bà Tống Thị Cẩm Vân(Bên thế chấp) và Ông Đặng Quốc Hùng (Bên vay vốn).
Các hồ sơ, tài liệu khác có liên quan đến khoản nợ.
4.Thông tin tài sản bảo đảm củakhoản nợ:
4.1Tài sản bảo đảm cho cáckhoản nợ của Ông Đặng Quốc Hùng tại Agribank Chi nhánh Chợ Lớn được mô tả theo các Hợp đồng thế chấp sau:Hợp đồng thế chấp Quyền sử dụng đất và tài sản khác gắn liền với đất số 6220-LCL-201900465/HĐTC đã ký kết ngày 29/3/2019 giữa Agribank Chi nhánh Chợ Lớn và Ông Đặng Quốc Hùng, cụ thể như sau:
- Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số BI 626503 số vào sổ GCN: CH01082 cấp ngày 05/03/2012 do UBND Quận 8- TP. HCM cấp.
            *Quyền sử dụng đất:
+ Thửa đất số: 143; Tờ bản đồ số: 50
+ Địa chỉ: 423A/42/27/11R đường Dương Bá Trạc, Phường 1, Quận 8. TP. HCM (Nay là Phường Chánh Hưng Tp. HCM).
            + Diện tích: 140m2
            + Hình thức sứ dụng: Sử dụng riêng: 0 m2; Sử dụng chung: 140m2
            + Mục đích sử dụng: Đất ở tại đô thị
            + Thời gian sử dụng: Lâu dài
            + Nguồn gốc sử dụng: Công nhận QSDĐ nhưa giao đất có thu tiền sử dụng đất.
            *Tài sản gắn liền với đất:
            + Diện tích: xây dựng: 134,7m2
            + Kết cấu: Vách gạch, mái tôn
+ Địa chỉ: 423A/42/27/11R đường Dương Bá Trạc, Phường 1, Quận 8. TP. HCM (Nay là Phường Chánh Hưng Tp. HCM).
Hợp đồng thế chấp Quyền sử dụng đất và tài sản khác gắn liền với đất của người khác số 6220-LCL-201700379/HĐTCký ngày 27/04/2017giữa Agribank Chi nhánh Chợ Lớn, Bà Tống Thị Cẩm Vân(Bên thế chấp) và Ông Đặng Quốc Hùng (Bên vay vốn), cụ thể như sau:
- Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số BC 653856 số vào sổ GCN: CH00348 cấp ngày 08/9/2010 do UBND Quận 8- TP. HCM cấp.
             *Quyền sử dụng đất:
+ Thửa đất số: 98; Tờ bản đồ số: 50
+ Địa chỉ: 290D/14/5 Dương Bá Trạc, Phường 1, Quận 8. TP. HCM (Nay là Phường Chánh Hưng Tp. HCM)
            + Diện tích: 21.8m2
            + Hình thức sứ dụng riêng: 21.8m2
            + Mục đích sử dụng: Đất ở tại đô thị
            + Thời gian sử dụng: Lâu dài
            + Nguồn gốc sử dụng: Công nhận QSDĐ nhưa giao đất có thu tiền sử dụng đất.
            *Tài sản gán liền với đất:
            + Diện tích: xây dựng: 134,7m2
            + Kết cấu: Vách gạch, mái tôn
            + Cấp (Hạng) nhà ở: Cấp 3
            + Số tầng ( tầng): 01
+ Địa chỉ: 290D/14/5 Dương Bá Trạc, Phường 1, Quận 8. TP. HCM (Nay là Phường Chánh Hưng Tp. HCM).
4.2 Tàisản bảo đảm cho cáckhoản nợ của Bà Phạm Thị Cẩm Nhung tại Agribank Chi nhánh Chợ Lớn được mô tả theo Hợp đồng thế chấp Quyền sử dụng đất và tài sản khác gắn liền với đất của người khác số 6220-LCL-201900465/1/HĐTC đã ký kết ngày 29/03/2019 như sau:
- Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số BI 626503 số vào sổ GCN: CH01082 cấp ngày 05/03/2012 do UBND Quận 8- TP. HCM cấp.
            *Quyền sử dụng đất:
+ Thửa đất số: 143; Tờ bản đồ số: 50
+ Địa chỉ: 423A/42/27/11R đường Dương Bá Trạc, Phường 1, Quận 8. TP. HCM (Nay là Phường Chánh Hưng Tp. HCM).
            + Diện tích: 140m2
            + Hình thức sứ dụng: Sử dụng riêng: 0 m2; Sử dụng chung: 140m2
            + Mục đích sử dụng: Đất ở tại đô thị
            + Thời gian sử dụng: Lâu dài
            + Nguồn gốc sử dụng: Công nhận QSDĐ nhưa giao đất có thu tiền sử dụng đất.
            *Tài sản gắn liền với đất:
            + Diện tích: xây dựng: 134,7m2
            + Kết cấu: Vách gạch, mái tôn
+ Địa chỉ: 423A/42/27/11R đường Dương Bá Trạc, Phường 1, Quận 8. TP. HCM (Nay là Phường Chánh Hưng Tp. HCM).
5. Giá khởi điểm của khoản nợ đấu giá:
- Bằng số: 3.547.432.893 đồng(Bằng chữ: Ba tỷ năm trăm bốn mươi bảy triệu, bốn trăm ba mươi hai ngàn, tám trăm chín mươi ba đồng).
- Khoản nợ được đấu giá nguyên trạng (bao gồm nguyên trạng khoản nợ, tình trạng pháp lý và các rủi ro tiềm ẩn) và theo phương thức có sao bán vậy.                
-Tiền đặt trước: 10%giá khởi điểm khoản nợ đấu giá.
-Bước giá tối thiểu: 50.000.000 đồng (Năm mươi triệu đồng).
6. Hình thức, phương thức đấu giá khoản nợ:
- Hình thức và phương thức đấu giá: Đấu giá trực tiếp bằng lời nói tại cuộc đấu giá, theo phương thức trả giá lên, bán toàn bộ hoặc bán từng phần khoản nợ.
7. Phương thức và thời hạn thanh toán tiền mua khoản nợ:
-Phương thức thanh toán: Thanh toán bằng chuyển khoản.
-Thời hạn thanh toán: Theo quy định của Agribank.
8. Tiêu chí chọn tổ chức hành nghề đấu giá:Theo bảng tiêu chí đánh giá chấm điểm tổ chức hành nghề đấu giá tài sản/khoản nợ (đính kèm).
9. Hồ sơ gồm có:
-Hồ sơ pháp lý doanh nghiệp kèm mô tả năng lực, kinh nghiệm.
-Thư chào giá dịch vụ, chi phí đăng báo, các chi phí khác theo quy định pháp luật và phương án đấu giá.
10. Thời gian, địa chỉ nộp hồ sơ:
-Thời gian: Từ ngày8/7/2026 đến 17g00 ngày10/7/2026 (Trong giờ hành chính).
-Phương thức nộp hồ sơ: Nộp trực tiếp hoặc gửi theo đường dịch vụ bưu chính bản chính hoặc bản sao có công chứng, chứng thực hợp pháp của hồ sơ đến Agribank AMC LTD.
-Agribank AMC LTD - Địa chỉ: Tầng 8, tầng 9, số 135 Lạc Long Quân, phường Tây Hồ, TP. Hà Nội.
+ Địa chỉ liên hệ: Tầng 2, số 3-5 Hồ Tùng Mậu, Phường Sài Gòn TP. Hồ Chí Minh. 
+ Đầu mối liên hệ: Bà Phan Thị Thúy Lan (Điện thoại: 0908472876).
Agribank AMC LTD sẽ có văn bản thông báo về kết quả cho Tổ chức hành nghềđấu giá được lựa chọn, những đơn vị không nhận được thông báo được hiểu là không được lựa chọn và Agribank AMC LTD không hoàn trả hồ sơ với những đơn vị không được lựa chọn.
BẢNG TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ, CHẤM ĐIỂM
TỔ CHỨC HÀNH NGHỀ ĐẤU GIÁ TÀI SẢN/KHOẢN NỢ
(Theo Thông tư số 19/2024/TT-BTP ngày 31/12/2024 của Bộ Tư Pháp)
TT NỘI DUNG MỨC TỐI ĐA ĐIỂM ĐẠT ĐƯỢC GHI CHÚ
I Có tên trong danh sách các tổ chức hành nghề đấu giá tài sản do Bộ Tư pháp công bố      
1 Có tên trong danh sách tổ chức hành nghề đấu giá tài sản do Bộ Tư pháp công bố Đủ điều kiện    
II Cơ sở vật chất, trang thiết bị cần thiết bảo đảm cho việc đấu giá đối với loại tài sản đấu giá 19,0    
1 Cơ sở vật chất bảo đảm cho việc đấu giá 10,0    
1.1 Có địa chỉ trụ sở ổn định, rõ ràng (số điện thoại, địa chỉ thư điện tử...), trụ sở có đủ diện tích làm việc 5,0    
1.2 Địa điểm bán, tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá công khai, thuận tiện 5,0    
2 Trang thiết bị cần thiết bảo đảm cho việc đấu giá 5,0    
2.1 Có hệ thống camera giám sát hoặc thiết bị ghi hình tại trụ sở tổ chức hành nghề đấu giá tài sản khi bán, tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá (có thể được trích xuất, lưu theo hồ sơ đấu giá). 2,0    
2.2 Có hệ thống camera giám sát hoặc thiết bị ghi hình tại nơi tổ chức phiên đấu giá (được trích xuất, lưu theo hồ sơ đấu giá). 3,0    
3 Có trang thông tin điện tử của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản đang hoạt động ổn định, được cập nhật thường xuyên.
 
Đối với Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản thì dùng Trang thông tin điện tử độc lập hoặc Trang thông tin thuộc Cổng thông tin điện tử của Sở Tư pháp
2,0    
4 Có Trang thông tin đấu giá trực tuyến được phê duyệt hoặc trong năm trước liền kề đã thực hiện ít nhất 01 cuộc đấu giá bằng hình thức trực tuyến. 1,0    
5 Có nơi lưu trữ hồ sơ đấu giá 1,0    
III Phương án đấu giá khả thi, hiệu quả (Thuyết minh đầy đủ các nội dung trong phương án) 16,0    
1 Phương án đấu giá đề xuất được hình thức đấu giá, bước giá, số vòng đấu giá có tính khả thi và hiệu quả cao 4,0    
1.1 Hình thức đấu giá khả thi, hiệu quả 2,0    
1.2 Bước giá, số vòng đấu giá khả thi, hiệu quả 2,0    
2 Phương án đấu giá đề xuất việc bán, tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá công khai, khả thi, thuận tiện (địa điểm, phương thức bán, tiếp nhận hồ sơ). 4,0    
3 Phương án đấu giá đề xuất được đối tượng và điều kiện tham gia đấu giá phù hợp với tài sản đấu giá. 4,0    
3.1 Đối tượng theo đúng quy định của pháp luật 2,0    
3.2 Điều kiện tham gia đấu giá phù hợp với quy định pháp luật áp dụng đối với tài sản đấu giá 2,0    
4 Phương án đấu giá đề xuất giải pháp giám sát việc tổ chức đấu giá hiệu quả; chống thông đồng, dìm giá, bảo đảm an toàn, an ninh trật tự của phiên đấu giá. 4,0    
IV Năng lực, kinh nghiệm và uy tín của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản 57,0    
1 Tổng số cuộc đấu giá đã tổ chức trong năm trước liền kề (bao gồm cả cuộc đấu giá thành và cuộc đấu giá không thành)
Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí.
15,0    
1.1 Dưới 20 cuộc đấu giá 12,0    
1.2 Từ 20 cuộc đấu giá đến dưới 40 cuộc đấu giá 13,0    
1.3 Từ 40 cuộc đấu giá đến dưới 70 cuộc đấu giá 14,0    
1.4 Từ 70 cuộc đấu giá trở lên 15,0    
2 Tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề
Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí.
7,0    
2.1 Dưới 10 cuộc đấu giá thành (bao gồm cả trường hợp không có cuộc đấu giá thành nào) 4,0    
2.2 Từ 10 cuộc đấu giá thành đến dưới 30 cuộc đấu giá thành 5,0    
2.3 Từ 30 cuộc đấu giá thành đến dưới 50 cuộc đấu giá thành 6,0    
2.4 Từ 50 cuộc đấu giá thành trở lên 7,0    
3 Tổng số cuộc đấu giá thành có chênh lệch giữa giá trúng so với giá khởi điểm trong năm trước liền kề
 (Người có tài sản không yêu cầu nộp hoặc cung cấp bản chính hoặc bản sao hợp đồng, quy chế cuộc đấu giá và các tài liệu có liên quan)
Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí.
7,0    
3.1 Dưới 10 cuộc (bao gồm cả trường hợp không có chênh lệch) 4,0    
3.2 Từ 10 cuộc đến dưới 30 cuộc 5,0    
3.3 Từ 30 cuộc đến dưới 50 cuộc 6,0    
3.4 Từ 50 cuộc trở lên 7,0    
4 Tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề có mức chênh lệch từ 10% trở lên (Người có tài sản đấu giá không yêu cầu nộp bản chính hoặc bản sao hợp đồng)
Người có tài sản chấm điểm theo cách thức dưới đây. Trường hợp kết quả điểm là số thập phân thì được làm tròn đến hàng phần trăm. Trường hợp số điểm của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản dưới 1 điểm (bao gồm cả trường hợp 0 điểm) thì được tính là 1 điểm.
3,0    
4.1 Tổ chức hành nghề đấu giá tài sản (A) có tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề có mức chênh lệch từ 10% trở lên nhiều nhất (Y cuộc) thì được tối đa 3 điểm 3,0    
4.2 Tổ chức hành nghề đấu giá tài sản (B) có tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề có mức chênh lệch từ 10% trở lên thấp hơn liền kề (U cuộc) thì số điểm được tính theo công thức: Số điểm của B = (U x 3)/Y      
4.3 Tổ chức hành nghề đấu giá tài sản (C) có tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề có mức chênh lệch từ 10% trở lên thấp hơn liền kề tiếp theo (V cuộc) thì số điểm được tính tương tự theo công thức nêu trên: Số điểm của C = (V x 3)/Y      
5 Thời gian hoạt động trong lĩnh vực đấu giá tài sản tính từ thời điểm có Quyết định thành lập hoặc được cấp Giấy đăng ký hoạt động (Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đối với doanh nghiệp đấu giá tài sản được thành lập trước ngày Luật Đấu giá tài sản có hiệu lực)
Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí.
7,0    
5.1 Có thời gian hoạt động dưới 05 năm 4,0    
5.2 Có thời gian hoạt động từ 05 năm đến dưới 10 năm 5,0    
5.3 Có thời gian hoạt động từ 10 năm đến dưới 15 năm 6,0    
5.4 Có thời gian hoạt động từ 15 năm trở lên 7,0    
6 Số lượng đấu giá viên của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản
Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí.
4,0    
6.1 01 đấu giá viên 2,0    
6.2 Từ 02 đến dưới 05 đấu giá viên 3,0    
6.3 Từ 05 đấu giá viên trở lên 4,0    
7 Kinh nghiệm hành nghề của đấu giá viên là Giám đốc Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản, Tổng giám đốc hoặc Giám đốc của Công ty đấu giá hợp danh, Giám đốc doanh nghiệp tư nhân (Tính từ thời điểm được cấp Thẻ đấu giá viên theo Nghị định số 05/2005/NĐ-CP ngày 18/01/2005 của Chính phủ về bán đấu giá tài sản hoặc đăng ký danh sách đấu giá viên tại Sở Tư pháp theo Nghị định số 17/2010/NĐ-CP ngày 04/3/2010 của Chính phủ về bán đấu giá tài sản hoặc Thẻ đấu giá viên theo Luật Đấu giá tài sản hoặc thông tin về danh sách đấu giá viên trong Giấy đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản theo Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu giá tài sản)
Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí.
4,0    
7.1 Dưới 05 năm 2,0    
7.2 Từ 05 năm đến dưới 10 năm 3,0    
7.3 Từ 10 năm trở lên 4,0    
8 Kinh nghiệm của đấu giá viên hành nghề
Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí.
5,0    
8.1 Không có đấu giá viên có thời gian hành nghề từ 05 năm trở lên 3,0    
8.2 Có từ 01 đến 03 đấu giá viên có thời gian hành nghề từ 05 năm trở lên 4,0    
8.3 Có từ 4 đấu giá viên trở lên có thời gian hành nghê từ 05 năm trở lên 5,0    
9 Số thuế thu nhập doanh nghiệp hoặc khoản tiền nộp vào ngân sách Nhà nước đối với Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản trong năm trước liền kề, trừ thuế giá trị gia tăng (Số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp theo Tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp trong báo cáo tài chính và số thuế thực nộp được cơ quan thuế xác nhận bằng chứng từ điện tử; đối với Trung tâmdịch vụ đấu giá tài sản thì có văn bản về việc thực hiện nghĩa vụ thuế với ngân sách Nhà nước)
Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí.
5,0    
9.1 Dưới 50 triệu đồng 3,0    
9.2 Từ 50 triệu đồng đến dưới 100 triệu đồng 4,0    
9.3 Từ 100 triệu đồng trở lên 5,0    
V Tiêu chí khác phù hợp với tài sản đấu giá do người có tài sản đấu giá quyết định 8,0    
Tổng số điểm: 100    
© 2016 Bản quyền thuộc Agribank AMC