Thông báo kết quả lựa chọn tổ chức hành nghề đấu giá

Ngày đăng: 24/07/2026

I. KẾT QUẢ LỰA CHỌN
1. Khoản nợ đấu giá:Toàn bộ khoản nợ của Công ty CP Đầu tư Thương mại và XNK Asia tại Agribank Chi nhánh Gia Lâm theo Hợp đồng tín dụng số 3120LAV202200937 ngày 23/06/2022được ký giữa Agribank Chi nhánh Gia Lâm và Công ty CP Đầu tư Thương mại và XNK Asia. Tổng giá trị khoản nợ tạm tính đến hết ngày 29/6/2026 là: 64.040.371.291 đồng (Sáu mươi tư tỷ không trăm bốn mươi triệu ba trăm bảy mươi mốt nghìn hai trăm chín mốt đồng), trong đó:
+ Dư nợ gốc:      42.593.922.717 đồng
+ Dư nợ lãi, phí: 21.446.448.574 đồng
*Ghi chú:  
- Số tiền lãi tiếp tục phát sinh cho đến khi CP Đầu tư Thương mại và XNK Asia thanh toán hết nợ gốc tại Agribank Chi nhánh Gia Lâm
- Dư nợ gốc có thể thấp hơn so với số dư nợ gốc nêu trên do khoảng thời gian đấu giá CP Đầu tư Thương mại và XNK Asia thực hiện nghĩa vụ trả nợ.
2. Tài sản bảo đảm của khoản nợ đấu giáKhoản nợ không còn TSBĐ.
3. Giá khởi điểm khoản nợ đấu giá64.040.371.291 đồng (Sáu mươi tư tỷ không trăm bốn mươi triệu ba trăm bảy mươi mốt nghìn hai trăm chín mốt đồng)
Giá bán chưa bao gồm các lại thuế, phí, lệ phí và nghĩa vụ tài chính khác phải nộp theo quy định.
Khoản nợ được đấu giá theo nguyên trạng (bao gồm nguyên trạng khoản nợ, tình trạng pháp lý và các rủi ro tiềm ẩn) và theo phương thức có sao bán vậy.
4. Tên, địa chỉ tổ chức đấu giá tài sản được lựa chọn:  
- Tên tổ chức hành nghề đấu giá tài sản được lựa chọn: Công ty Đấu giá Hợp danh Sao Việt.
- Trụ sở: Tầng 1, nhà chữ U, số 6 Nguyễn Công Trứ, phường Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội.
- Tổng số điểm của tổ chức đấu giá tài sản được lựa chọn: 97 điểm
II. KẾT QUẢ CHẤM ĐIỂM (gồm cả tổ chức đấu giá tài sản được lựa chọn)
TT NỘI DUNG MỨC
TỐI ĐA
Công ty Đấu giá Hợp danh Sao Việt
I Có tên trong danh sách các tổ chức hành nghề đấu giá tài sản do Bộ Tư pháp công bố    
1 Có tên trong danh sách các tổ chức hành nghề đấu giá tài sản do Bộ Tư pháp công bố Đủ điều kiện  
x
2 Không có tên trong danh sách các tổ chứ  c hành nghề đấu giá tài sản do Bộ Tư pháp công bố Không đủ điều kiện  
II Cơ sở vật chất, trang thiết  bị cần thiết bảo đảm cho việc đấu giá đối với loại TS đấu giá 19,0 19,0
1. Cơ sở vật chất bảo đảm cho việc đấu giá 10,0 10,0
1.1 Có trụ sở ổn định, địa chỉ rõ ràng (số điện thoại, fax, địa chỉ thư điện tử…), trụ sở có đủ diện tích làm việc 5,0 5,0
1.2 Địa điểm bán, tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá công khai, thuận tiện 5,0 5,0
2. Trang thiết bị cần thiết bảo đảm cho việc đấu giá 5,0 5,0
2.1 Có hệ thống camera giám sát hoặc thiết bị ghi hình tại trụ sở tổ chức hành nghề đấu giá tài sản khi bán, tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá (có thể được trích xuất, lưu theo hồ sơ đấu giá) 2,0  
2,0
 
2.2 Có hệ thống camera giám sát hoặc thiết bị ghi hình tại nơi tổ chức phiên đấu giá (được trích xuất, lưu theo hồ sơ đấu giá) 3,0 3,0
3. Có trang thông tin điện tử của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản đang hoạt động ổn định, được cập nhật thường xuyên
Đối với Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản thì dùng Trang thông tin điện tử độc lập hoặc trang thông tin thuộc Cổng thông tin điện tử của Sở Tư pháp
2,0 2,0
4. Có trang thông tin đấu giá trực tuyến được phê duyệt hoặc trong năm trước liền kề đã thực hiện ít nhất 01 cuộc đấu giá bằng hình thức trực tuyến 1,0 1,0
5 Có nơi lưu trữ hồ sơ đấu giá 1,0 1,0
III Phương án đấu giá khả thi, hiệu quả (Thuyết minh đầy đủ các nội dung trong phương án) 16,0 16,0
1. Phương án đấu giá đề xuất được hình thức đấu giá, bước giá, số vòng đấu giá có tính khả thi và hiệu quả cao 4,0 4,0
1.1 Hình thức đấu giá khả thi, hiệu quả 2,0 2,0
1.2 Bước giá, số vòng đấu giá khả thi, hiệu quả 2,0 2,0
2. Phương án đấu giá đề xuất việc bán, tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá công khai, khả thi, thuận tiện (địa điểm, phương thức bán, tiếp nhận hồ sơ 4,0 4,0
3. Phương án đấu giá đề xuất được đối tượng và điều kiện tham gia đấu giá phù hợp với tài sản đấu giá 4,0 4,0
3.1 Đối tượng theo đúng quy định của pháp luật 2,0 2,0
3.2 Điều kiện tham gia đấu giá phù hợp với quy định của pháp luật áp dụng đối với tài sản đấu giá 2,0 2,0
4. Phương án đấu giá đề xuất các giải pháp giám sát việc tổ chức đấu giá hiệu quả; chống thông đồng, dìm giá, bảo đảm an toàn, an ninh trật tự của phiên đấu giá 4,0 4,0
IV Năng lực, kinh nghiệm và uy tín của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản 57,0 56,0
1. Tổng số cuộc đấu giá đã tổ chức trong năm trước liền kề (bao gồm cả cuộc đấu giá thành và cuộc đấu giá không thành)
Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí.
15,0 15,0
1.1 Dưới 20 cuộc đấu giá 12,0  
1.2 Từ 20 cuộc đấu giá đến dưới 40 cuộc đấu giá 13,0  
1.3 Từ 40 cuộc đấu giá đến dưới 70 cuộc đấu giá 14,0  
1.4 Từ 70 cuộc đấu giá trở lên 15,0 15,0
2. Tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề
Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí.
7,0 7,0
2.1 Dưới 20 cuộc đấu giá thành (bao gồm cả trường hợp không có cuộc đấu giá thành nào) 4,0  
2.2 Từ 10 cuộc đấu giá thành đến dưới 30 cuộc đấu giá thành 5,0  
2.3 Từ 30 cuộc đấu giá thành đến dưới 50 cuộc đấu giá thành 6,0  
2.4 Từ 50 cuộc đấu giá thành trở lên 7,0 7,0
3. Tổng số cuộc đấu giá thành có chênh lệch giữa giá trúng đấu giá sơ với giá khởi điểm trong năm liền kề (Người có tài sản không yêu cầu nộp hoặc cung cấp bản chính hoặc bản sao hợp đồng, quy chế cuộc đấu giá và các tài liệu có liên quan)
Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí.
7,0 7,0
3.1 Dưới 10 cuộc (bao gồm cả trường hợp không có chênh lệch) 4,0  
3.2 Từ 10 cuộc đến 30 cuộc 5,0  
3.3 Từ 30 cuộc đến dưới 50 cuộc 6,0  
3.4 Từ 50 cuộc trở lên 7,0 7,0
4. Tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề có mức chênh lệch từ 10% trở lên (Người có tài sản không yêu cầu nộp hoặc cung cấp bản chính hoặc bản sao hợp đồng)
Người có tài sản chấm điểm theo cách thức dưới đây. Trường hợp kết quả chấm điểm là số thập phân thì được làm tròn đến hàng phần trăm. Trường hợp số điểm của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản dưới 1 điểm (bao gồm cả trường hợp 0 điểm) thì được tính là 1 điểm.
3,0 3.0
4.1 Tổ chức hành nghề đấu giá tài sản (A) có tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề có mức chênh lệch từ 10% trở lên nhiều nhất (Y cuộc) thì được tối đa 3 điểm    
4.2 Tổ chức hành nghề đấu giá tài sản (B) có tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề có mức chênh lệch từ 10% trở lên thấp hơn liền kề (U cuộc) thì số điểm được tính theo công thức: Số điểm của B = (U x 3)/Y    
4.3 Tổ chức hành nghề đấu giá tài sản (C) có tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề có mức chênh lệch từ 10% trở lên thấp hơn liền kề tiếp theo (V cuộc) thì số điểm được tính tương tự theo công thức nêu trên: Số điểm của C = (V x 3)/Y    
5. Thời gian hoạt động trong lĩnh vực đấu giá tài sản tính từ thời điểm có Quyết định thành lập hoặc được cấp Giấy đăng ký hoạt động (Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đối với doanh nghiệp đấu giá được thành lập trước ngày Luật đấu giá tài sản có hiệu lực
Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí.
7,0 6,0
5.1 Có thời hạn hoạt động dưới 05 năm 4,0  
5.2 Có thời hạn hoạt động từ 05 năm đến dưới 10 năm 5,0  
5.3 Có thời hạn hoạt động từ 10 năm đến dưới 15 năm 6,0 6,0
5.4 Có thời hạn hoạt động từ 15 năm trở lên 7,0  
6. Số lượng đấu giá viên của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản
Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí.
4,0 4,0
6.1 01 Đấu giá viên 2,0  
6.2 Từ 02 đến dưới 05 đấu giá viên 3,0  
6.3 Từ 05 đấu giá viên trở lên 4,0 4,0
7. Kinh nghiệm hành nghề của đấu giá viên là Giám đốc Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản, Tổng Giám đốc hoặc Giám đốc của Công ty đấu giá hợp danh, Giám đốc doanh nghiệp tư nhân (Tính từ thời điểm được cấp Thẻ đấu giá viên theo Nghị định số 05/2005/NĐ-CP ngày 18/01/2005 của Chính phủ về bán đấu giá tài sản hoặc đăng ký danh sách đấu giá viên tại Sở Tư pháp theo Nghị định 17/2010/NĐ-CP ngày 04/3/2010 của Chính phủ về bán đấu giá tài sản hoặc Thẻ đấu giá viên theo Luật Đấu giá tài sản hoặc thông tin về danh sách đấu giá viên trong Giấy đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản theo Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu giá tài sản)
Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí.
4,0 4,0
7.1 Dưới 05 năm 2,0  
7.2 Từ 05 năm đến dưới 10 năm 3,0  
7.3 Từ 10 năm trở lên 4,0 4,0
8. Kinh nghiệm của đấu giá viên hành nghề
Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí.
5,0 5,0
8.1 Không có đấu giá viên có thời gian hành nghề từ 05 năm trở lên 3,0  
8.2 Có từ 01 đến 03 đấu giá viên có thời gian hành nghề từ 05 năm trở lên 4,0  
8.3 Có từ 4 đấu giá viên trở lên có thời gian hành nghề từ 05 năm trở lên 5,0 5,0
9. Số thuế thu nhập doanh nghiệp hoặc khoản tiền nộp vào ngân sách Nhà nước đối với Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản trong năm trước liền kề, trừ thuế giá trị gia tăng (số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp theo tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp trong báo cáo tài chính và số thuế thực nộp được cơ quan thuế xác nhận bằng chứng thư điện tử; đối với Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản thì có văn bản về việc thực hiện nghĩa vụ thuế với Ngân sách Nhà nước)
Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí.
5,0 5,0
9.1 Dưới 50 triệu đồng 3,0  
9.2 Từ 50 triệu đồng đến dưới 100 triệu đồng 4,0  
9.3 Từ 100 triệu đồng trở lên 5,0 5,0
V Tiêu chí khác phù hợp với tài sản đấu giá do người có tài sản đấu giá quyết định 8,0 6,0
1. Đã tổ chức đấu giá thành tài sản cùng loại với tài sản đưa ra đấu giá (Chọn 1.1 hoặc 1.2)   1,0
1.1 - Từ 01 - 20 Hợp đồng 1,0 1,0
1.2 - Từ 21 Hợp đồng trở lên 2,0  
2. Đã từng ký kết hợp đồng dịch vụ đấu giá tài sản với với Agribank AMCtrong năm 2025 và đã tổ chức cuộc đấu giá thành theo hợp đồng đó trong năm 2025 hoặc 2026 (chọn 2.1 hoặc 2.2)   2,0
2.1 - Từ 01 - 20 Hợp đồng 2,0 2,0
2.2 - Từ 21 Hợp đồng trở lên 3,0  
3. Tiêu chí khác (trừ tiêu chí giá dịch vụ đấu giá tài sản, chi phí đấu giá tài sản và các tiêu chí đã quy định tại Phụ lục này).   3,0
3.1 - Có trụ sở chính tại thành phố Hà Nội 3,0 3,0
3.2 - Có trụ sở chính không ở Hà Nội 2,0  
Tổng số điểm 100 97
© 2016 Bản quyền thuộc Agribank AMC